[Words] the weather (Thời tiết)

What’s the weather today? Do you want to ask/answer people the weather today in Vietnamese?

Below is some useful words for you talk about weather.

Let’s start!

ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT
WEATHER CONDITION
mặt trời sun
ánh nắng sunshine
mưa rain
tuyết snow
mưa đá hail
mưa phùn drizzle
mưa tuyết sleet
mưa rào nhẹ shower
sương muối mist
sương mù fog
mây cloud
cầu vồng rainbow
gió wind
gió nhẹ breeze
cơn gió mạnh strong winds
sấm thunder
chớp lightning
bão storm
bão có sấm sét thunderstorm
gió giật gale
lốc xoáy tornado
cuồng phong hurricane
flood
băng giá frost
băng ice
hạn hán drought
đợt nóng heat wave
có gió windy
nhiều mây cloudy
nhiều sương mù foggy
nhiều sương muối misty
đóng băng icy
giá rét frosty
có bão stormy
khô dry
ướt wet
nóng hot
lạnh cold
lạnh thấu xương chilly
có nắng sunny
có mưa rainy
trời đẹp fine
nhiều mây dull
u ám overcast
ẩm humid
NHỮNG TỪ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN THỜI TIẾT
OTHER WORD RELATED TO WEATHER
hạt mưa raindrop
bông tuyết snowflake
cục mưa đá hailstone
tan to melt
đóng băng to freeze
tan to thaw
tuyết rơi to snow
mưa (động từ) to rain
mưa đá (động từ) to hail
dự báo thời tiết weather forecast
lượng mưa rainfall
nhiệt độ temperature
độ ẩm humidity
nhiệt kế thermometer
áp suất cao high pressure
áp suất thấp low pressure
dụng cụ đo khí áp barometer
độ degree
độ C Celsius
độ F Fahrenheit
khí hậu climate
biến đổi khí hậu climate change
(hiện tượng) ấm nóng toàn cầu global warming

Grammar: How to ask the weather

Trời có mưa không? | Is it raining?

Thời tiết thế nào? | What’s the weather like? (how’s the weather?)

Thời tiết ngày mai thế nào? | What’s the weather will like tomorrow?

  • – Có nắng | It’s sunny
  • Nhiệt độ thế nào? | What is the temperature?
  • – 50 độ C – It’s 50 Celsius.

 

New words:

Thế nào: How

 

Exercise: Look at the picture and say correctly what is happening in Vietnamese.

Weather in Vietnamese

Add Comment