[Words] Describe a person (Mô tả người)

Describing a person in English may not be difficult with you. Are you learning Vietnamese online?

These are Vietnamese words which you can use to describe a person: appearance, character, physiology, ….

MÔ TẢ SINH LÝ
 Describe physiology
ăn mặc đẹp well-dressed
gọn gàng smart
luộm thuộm scruffy
ưa nhìn good-looking
hấp dẫn attractive
đẹp beautiful
xinh pretty
đẹp trai handsome
xấu ugly
già old
trẻ young
trung tuổi middle-aged
MIÊU TẢ TÓC, RÂU
Describe hair,beard
tóc dài long hair
tóc ngắn short hair
tóc thẳng straight hair
tóc xoăn curly hair
tóc sáng màu fair-haired
tóc vàng blond-haired hoặc blonde-haired
tóc nâu brown-haired
tóc sẫm màu dark-haired
tóc nâu sáng ginger-haired
tóc vàng blonde
tóc nâu sẫm brunette
tóc đỏ redhead
hói bald
đầu hói bald-headed
có râu beard
có ria moustache
tóc buộc (cột) đuôi ngựa pony tail
tóc húi cua shaved head
đầu đinh crew cut
tóc uốn lọn dài dreadlocks
đầu bằng flat-top
tóc cắt ngắn ở phần dưới undercut
tóc cắt ngắn cropped hair
tóc tỉa nhiều lớp layered hair
tóc ngắn quá vai bob
tóc uốn lượn sóng permed hair
tóc đuôi sam French blaid/plait, pigtail
tóc tết thành từng luống nhỏ cornrows
tóc buộc cao bunch
tóc búi cao bun

CẢM XÚC

Emotion
vui happy
buồn sad
khổ sở miserable
lo lắng worried
chán nản depressed
hào hứng excited
buồn chán bored
chán fed up
hài lòng pleased
vui delighted
ngạc nhiên surprised
kinh ngạc astonished
thất vọng disappointed
nhiệt tình enthusiastic
thư giãn relaxed
căng thẳng stressed
lo lắng anxious
mệt mỏi tired
mệt lử weary
kiệt sức exhausted
khó chịu annoyed
tức giận angry
điên tiết furious
giận tái người livid
kinh tởm disgusted
ĐẶC ĐIỂM TÂM LÝ
Describe psychology
tự tin confident
nhạy cảm sensitive
bình tĩnh calm
nóng nảy hot-headed
hấp tấp impulsive
vui vẻ cheerful
phóng khoáng generous
tốt bụng kind
keo kiệt mean
điên khùng crazy
khôn ngoan sensible
nghiêm túc serious
thật thà honest
không thật thà dishonest
hài hước good-humoured
nóng tính bad-tempered
tính khí thất thường moody
chăm chỉ hard-working
lười lazy
thông minh clever
thông minh intelligent
không thông minh unintelligent
ngạo mạn arrogant
khinh người snobbish
vui vẻ happy
không vui unhappy
ngốc stupid
cởi mở outgoing
cẩn thận cautious
thích phiêu lưu adventurous
nhút nhát shy
hướng nội introverted
hướng ngoại extroverted
dễ tính easy-going
thô lỗ, bất lịch sự rude
cư xử tồi bad-mannered
bất lịch sự impolite
tình cảm emotional
lịch sự polite
khôi hài funny
hóm hỉnh witty
nhàm chán boring
kiên nhẫn patient
nóng vội impatient
sành sỏi sophisticated
lỗ mãng, thô bỉ crude
hỗn xược cheeky
thân thiện friendly
không thân thiện unfriendly
tự cao tự đại conceited
khiêm tốn modest
dũng cảm brave
nhát gan cowardly
đãng trí absent-minded
có tài talented
vâng lời obedient
ngang ngạnh, không vâng lời disobedient
có nguyên tắc đạo đức principled
đạo đức suy đồi, đồi bại corrupt
không có nguyên tắc đạo đức unscrupulous
MIÊU TẢ NƯỚC DA
Describe skin
đen dark, black
trắng, sáng fair
láng mịn, mịn màng smooth
thô ráp rough
ngăm đen swarthy
dày dạn sương gió weather-beaten
hồng hào healthy, rosy
da nâu brown skin
da vàng gold skin
MIÊU TẢ NGOẠI HÌNH, VẺ BỀ NGOÀI
 Describe appearance
bụ bẫm/đầy đặn/mũm mĩm plump, chubby
to khỏe, mập mạp stout
mảnh khảnh slim, slender
béo phì obese, overweight
gầy giơ xương skinny, scrawny
thấp, khỏe stocky
lực lưỡng, cường tráng well-built
cao tall
thấp short
cao trung bình medium height
có cơ bắp, rắn chắc muscular
sáu múi six packs
nhỏ nhắn, xinh xắn petite
gầy nhưng khỏe khoắn lean
gầy, không được rắn chắc slight
rắn chắc, cứng cỏi solid
thon thả trim
tầm thước medium-built
hốc hác gaunt
gầy thin
người thô, xương to big boned
nặng cân heavy
to béo fat, big
MIÊU TẢ KHUÔN MẶT
 Decribe a face
thuôn dài oblong
mặt vuông chữ Điền square
mặt hình hột xoàn diamond
mặt hình chữ nhật rectangle
mặt hình tam giác ngược inverted triangle
mặt hình tam giác triangle
mặt tròn round
mặt hình trái tim heart
mặt trái xoan oval
mặt hình quả lê pear
CÁC TÍNH TỪ MIÊU TẢ MẮT, MŨI
Adjective words to describe eyes, nose
mắt tròn và sáng beady
mắt chột boss-eyed
mắt lồi, mắt ốc nhồi bug-eyed, protruding/bulging eyes
mắt khỏe mạnh, tinh tường clear
mắt gần nhau close-set
mắt lác cross-eyed, squinting eyes
mắt long lanh, sáng liquid
mắt ti hí piggy
mắt tròn xoe vì ngạc nhiên pop-eyed
mắt trũng, mắt sâu sunken, deep-set eyes
mắt một mí one-lidded eyes
mắt nhỏ small/tiny/narrow eyes
mắt to big eyes
mắt tròn round eyes
mắt đen dark eyes
mắt nâu brown eyes
mắt xanh blue eyes
mắt mầu hạt dẻ grey/hazed eyes
mắt sáng như sao starry eyes
mắt hạnh nhân almond eyes
mắt ủ rũ droopy eyes
lông mày eyebrows
lông mày rậm thick/bushy eyebrows
lông mày mỏng thin eyebrows
lông mày đen dark eyebrows
lông mi eyelashes
lông mi dài long eyelashes
lông mi cong curvy eyelashes
mắt sáng lấp lánh sparkling/twinkling eyes
mắt quỷ quyệt, gian xảo shifty eyes
mắt đỏ ngầu bloodshot eyes
mắt đẫm lệ watery eyes
mắt sưng húp puffy eyes
lông mày nổi lên raised eyebrows
lông mày hình vòng cung arched eyebrows
mũi hếch snub
mũi thẳng dọc dừa straight-edged
mũi đầy đặn fleshy
mũi khoằm, mũi diều hâu hawk-nosed, aquilline
mũi nhọn thin and pointed, sloping tip
mũi hình bầu tròn, mập bulbous
mũi nhỏ, hơi vểnh lên ở chóp turned-up
mũi rộng với lỗ mũi to broad with large nostrils

Add Comment