[Sentence] Sentences you talk everyday

Below are some common Vietnamese sentences which you talk everyday.

được rồi OK
tất nhiên rồi of course
tất nhiên là không rồi of course not
được rồi that’s fine
đúng rồi that’s right
chắc chắn rồi sure
certainly
nhất định rồi definitely
absolutely
càng nhanh càng tốt as soon as possible
thế là đủ rồi that’s enough
không sao it doesn’t matter
không quan trọng đâu it’s not important
không nghiêm trọng đâu it’s not serious
không đáng đâu it’s not worth it
mình đang vội I’m in a hurry
mình phải đi đây I’ve got to go
mình đi ra ngoài bây giờ I’m going out
ngủ ngon nhé sleep well
cậu cũng thế nhé! same to you!
mình cũng vậy me too
không tệ not bad
mình thích… I like …
anh ấy him
cô ấy her
it
mình không thích… I don’t like …
anh ấy him
cô ấy her
it

LỜI CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

 THANK YOU AND SORRY

cám ơn cậu đã… thanks for your …
giúp đỡ help
đón tiếp nhiệt tình hospitality
gửi email email
cám ơn vì tất cả thanks for everything
mình xin lỗi I’m sorry
mình thực sự xin lỗi I’m really sorry
xin lỗi mình đến muộn sorry I’m late
xin lỗi vì đã bắt cậu phải chờ đợi sorry to keep you waiting
xin lỗi vì đã trì hoãn sorry for the delay

CÂU CẢM THÁN

 EXCLAMATION

nhìn kìa! look!
tuyệt quá! great!
thôi nào! come on!
mình chỉ đùa thôi! only joking! hoặc just kidding!
chúa phù hộ cho cậu! (sau khi ai đó hắt xì hơi) bless you!
hay quá! that’s funny!
đời là thế đấy! that’s life!
mẹ kiếp! damn it!

CHỈ DẪN

mời vào! come in!
xin mời ngồi! please sit down
xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe! could I have your attention, please?
đi nào! let’s go!
nhanh lên nào! hurry up!
nhanh lên nào! get a move on!
bình tĩnh nào calm down
chậm lại nào! steady on!
chờ một lát hang on a second
hang on a minute
xin chờ một lát one moment, please
chỉ một lát thôi just a minute
cứ từ từ thôi take your time
xin hãy trật tự please be quiet
im đi! shut up!
dừng lại đi! stop it!
đừng lo don’t worry
đừng quên nhé don’t forget
cứ tự nhiên help yourself
go ahead
hãy cho mình biết! let me know!
Nếu bạn muốn mời ai đó đi qua cửa trước bạn, bạn có thể nói một cách lịch sự như sau:
cậu đi trước đi! after you!

TỪ NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NƠI CHỐN – WORDS & PHRASE RELATED TO PLACES

ở đây here
ở kia there
ở khắp mọi nơi everywhere
không ở đâu cả nowhere
ở một nơi nào đó somewhere
 

 

 

CÁC CÂU HỎI THÔNG DỤNG

COMMON SENTENCES

cậu ở đâu? where are you?
đây là cái gì? what’s this?
kia là cái gì? what’s that?
có vấn đề gì không? is anything wrong?
có việc gì vậy? what’s the matter?
mọi việc có ổn không? is everything OK?
cậu có rảnh 1 lát không? have you got a minute?
cậu có cái bút nào không cho mình mượn? have you got a pen I could borrow?
thật à? really?
bạn có chắc không? are you sure?
tại sao? why?
tại sao không? why not?
chuyện gì đang xảy ra thế? what’s going on?
chuyện gì đang xảy ra thế? what’s happening?
đã có chuyện gì vậy? what happened?
cái gì? what?
ở đâu? where?
khi nào? when?
ai? who?
làm thế nào? how?
có bao nhiêu? (dùng với danh từ đếm được) how many?
có bao nhiêu? (dùng với danh từ không đếm được)/bao nhiêu tiền? how much?

CHÚC MỪNG VÀ KHEN NGỢI

xin chúc mừng! congratulations!
làm tốt lắm! well done!
thật là may mắn! good luck!
thật là xui xẻo! bad luck!
không sao! never mind!
tiếc quá! what a pity! hoặc what a shame!
chúc mừng sinh nhật! happy birthday!
chúc mừng Năm mới! happy New Year!
chúc Phục sinh vui vẻ! happy Easter!
chúc Giáng sinh vui vẻ! happy Christmas! Hoặc merry Christmas!
chúc Valentine vui vẻ! happy Valentine’s Day!
rất vui khi nghe điều đó glad to hear it
rất tiếc khi nghe điều đó sorry to hear that

THỂ HIỆN NHU CẦU VÀ TÌNH CẢM

mình mệt (mình=tôi=I) I’m tired
mình kiệt sức rồi I’m exhausted
mình đói I’m hungry
mình khát I’m thirsty
mình chán I’m bored
mình lo lắng I’m worried
mình rất mong chờ điều đó I’m looking forward to it
mình đang rất vui I’m in a good mood
tâm trạng mình không được tốt I’m in a bad mood
mình chẳng muốn làm gì cả I can’t be bothered

CÁC CÁCH NÓI KHÁC KHI CHÀO GẶP MẶT VÀ TẠM BIỆT

nhiệt liệt chào mừng! welcome!
chào mừng cậu đến với … welcome to …
nước Anh England
lâu lắm rồi không gặp! long time, no see!
chúc mọi điều tốt đẹp! all the best!
hẹn gặp lại ngày mai! see you tomorrow!

HỎI VÀ THỂ HIỆN QUAN ĐIỂM

cậu nghĩ thế nào? what do you think?
mình nghĩ là … I think that …
mình hi vọng là … I hope that …
mình sợ là … I’m afraid that …
theo quan điểm của mình, … in my opinion, …
mình đồng ý I agree
mình không đồng ý I disagree hoặc I don’t agree
đúng rồi that’s true
không đúng that’s not true
mình nghĩ vậy I think so
mình không nghĩ vậy I don’t think so
mình hi vọng vậy I hope so
mình không hi vọng vậy I hope not
cậu nói đúng you’re right
cậu sai rồi you’re wrong
mình không phản đối đâu I don’t mind
tùy cậu thôi it’s up to you
cũng còn tùy that depends
hay đấy that’s interesting
lạ thật,… that’s funny, …

Add Comment