100 popular Vietnamese idioms (Part 1)

Learn Vietnamese Idioms everyday in Vietnamese247.com

1. Xa mặt cách lòng.
Out of sight, out of mind
Ví dụ: Tôi không gặp cô ấy đã 6 năm rồi. Có lẽ cô ấy đã quên tôi rồi. Xa mặt cách lòng. Example: I havent seen her for 6 years. She maybe forget me. Out of sight, out of mind.
2. Tai vách mạch rừng
Walls have ears
3. Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Spare the rod, and spoil the child
4. Của rẻ là của ôi
Cheapest is dearest
5. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Man proposes, God disposes
6. Mất bò mới lo làm chuồng It is too late to lock the stable when the horse is stolen.
7. Thả con săn sắt, bắt con cá rô Throw a spat to catch a herring.
8. Thân ai đấy lo Self comes first
~ Ai lo phận nấy Self comes first
~ Ai có thân người ấy lo, ai có bò người ấy giữ. Self comes first
9. Có chí thì nên Diamond cuts diamond
10. An phận thủ thường

 

Add Comment